lộng quyền

Học thuật
Thân thiện
lộng quyền

Một viên quan lộng quyền đang ngồi trên ngai vàng của nhà vua.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động lạm dụng, sử dụng quyền lực được giao một cách ngang ngược, vượt quá phạm vi cho phép, thậm chí lấn át cả quyền hạn của cấp trên. Hành động này thường xuất phát từ sự tự cao, ỷ thế hoặc mưu đồ cá nhân, dẫn đến những hệ quả tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tên quan tham ấy đã lộng quyền, vét của dân để làm giàu cho bản thân.
    • Lịch sử ghi lại nhiều trường hợp hoạn quan lộng quyền trong triều đình phong kiến.
    • Không được để bất kỳ cá nhân nào lộng quyền, phá vỡ kỷ cương của tổ chức.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lộng quyền lộng thế": Cụm từ nhấn mạnh việc không chỉ lạm dụng quyền hạn cònvào thế lực, địa vị để hành động ngang ngược.
    • Bọn con ông cháu cha ấy lộng quyền lộng thế, chẳng coi ai ra gì.
  • "thói lộng quyền": Chỉ thói quen, tính cách hay hành vi lạm quyền đã trở thành bản chất.
    • Thói lộng quyền của hắn sớm muộn cũng sẽ bị trừng trị.
Biến thể từ liên quan
  • Lạm quyền (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ việc sử dụng quyền hạn vượt quá quy định. "Lộng quyền" thường mang sắc thái mạnh hơn, nhấn mạnh sự ngang ngược, hỗn xược.
  • Chuyên quyền (động từ/tính từ): Tập trung quyền lực vào tay mình hành động độc đoán, không theo nguyên tắc.
  • quyền (động từ): Ỷ vào quyền thế của mình để làm điều trái phép.
Từ đồng nghĩa
  • Lạm quyền: Sử dụng quyền hạn một cách quá mức, trái phép.
  • thế: Ỷ vào thế lực, quyền uy.
  • Lấn quyền: Lấn át, xâm phạm quyền hạn của người khác.
Từ trái nghĩa
  • Tuân thủ: Làm theo đúng quy định, pháp luật.
  • Thủ quyền: Giữ đúng phạm vi quyền hạn của mình.
  • Khiêm nhường: Khiêm tốn, không tự cao tự đại về quyền lực.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " lớn nuốt ": Thành ngữ này có thể ám chỉ cảnh những kẻ quyền thế lớn (lộng quyền) chèn ép, áp bức người yếu thế hơn.
  • "Trên đe dưới búa": Cảnh ngộ khốn khó bị kẻ trên (có thể kẻ lộng quyền) người dưới cùng gây sức ép.
lộng quyền

Một viên quan lộng quyền đang ngồi trên ngai vàng của nhà vua.

  1. đg. Làm việc ngang ngược vượt quyền hạn của mình, lấn cả quyền hạn của người cấp trên. Một gian thần lộng quyền.

Từ chứa "lộng quyền"